Nghĩa
hướng
Từ điển phổ thông
1.
hướng, phía
2.
hướng vào, nhằm vào
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cửa sổ xoay về phương Bắc — Xoay về. Ngó mặt về — Nghiêng về, thiên về — Lúc trước — Gần đây.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ưa: Hướng thiện; Hướng bối (ưa hay không)
2.
Từ xưa tới nay: Hướng vô thử lệ (chưa thấy bao giờ)
3.
Dắt, bảo: Hướng dẫn
4.
Quay mặt về: Hướng nam; Hướng ngung (* quay vào xó; * buồn vì không gặp cơ hội); Hướng nhật quỳ (hoa hướng dương); Hướng quang (phototropism); Hướng vãng (nhìn về quá khứ)
5.
Từ theo Hơi: Vì hơi hướng đồng tiền
6.
Phương chiều: Phong hướng
7.
Nghiêng về: Hướng chiều về đàng lành
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngả theo, ngóng về.
Etymology: A1: 向 hướng
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Nếu, nếu như: 向不出其技,虎雖猛,疑畏,卒不敢取 Nếu con lừa đừng trổ tài nghề mình ra, thì con hổ dù mạnh hơn nhưng trong lòng nghi sợ, cuối cùng cũng không dám lấy (Liễu Tôn Nguyên: Cầm chi lư); 向吾不爲斯役,則久已病矣 Nếu tôi không làm việc phục dịch ấy, thì khốn khổ đã lâu rồi (Liễu Tôn Nguyên: Bổ xà giả thuyết); 【向令】hướng lịnh [xiànglìng] (văn) Như 向使 [xiàngshê];【向若】 hướng nhược [xiàngruò] (văn) Như 向使;【向使】 hướng sử [xiàngshê] (văn) 向使能瞻前顧後,援鏡自戒,則何陷于凶患乎? Nếu biết chiêm nghiệm trước sau, đem gương ra để tự răn mình, thì làm sao bị vùi dập vào tai hoạ? (Hậu Hán thư)
8.
(văn) Cửa sổ nhìn về hướng bắc
10.
(văn) Chạy về phía;
⑪[Xiàng] (Họ) Hướng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
Nôm Foundation
hướng về, phương hướng, xu thế
Ví dụ
hướng
Hang thẳm phen này xuân nỡ phụ. Lòng quỳ khôn biết hướng về dương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66a
Từ ghép29
hướng thượng•hướng ngung•hướng bích hư tháo•chí hướng•hướng ngoại•hướng dương•hướng lai•hướng nhật•hướng ngung nhi khấp•hướng vãng•thiên hướng•hướng thiện•hướng bích hư cấu•hướng nội•phương hướng•hướng dẫn•sở hướng•sở hướng phi my•chiều hướng•quỳ hướng•động hướng•nhất hướng•khuynh hướng•nghịch hướng•xu hướng•hồi hướng•hân hân hướng vinh•nộ mục tướng hướng•nữ sanh ngoại hướng