Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
hoàng hậu, vợ vua
1.
sau
2.
phía sau
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thời cổ chỉ ông vua — Sau chỉ người vợ chánh thức của vua. Cũng gọi là Hoàng hậu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: “Hậu sự” (* công chuyện tiếp theo; * việc chôn kẻ chết); “Hậu thiên” (ngày kia); “Hậu môn” (cửa sau; chạy chọt - TH gọi lỗ tiêu hoá là “Hậu giang” mà không gọi là “Hậu môn”)
2.
Mẹ vua: Thái hậu; Mẫu hậu
3.
Vợ chính của vua: Hoàng hậu
4.
(Ngày nay TH lục địa đã bỏ chữ này mà dùng chữ trên thay thế)
5.
Phía sau: Hậu đăng (đèn phía sau xe); Hậu cân (gót giày, gót vớ); Hậu lược dực (cánh - máy bay - vuốt về phía sau)
6.
Con cái nối dòng: Vô hậu (không có con trai)
7.
Giai đoạn lịch sử kế tiếp: Hậu Lê (1533-1788); Hậu Hán; Hậu Tấn; Hậu Lương
8.
Sau đó: Hậu lai; Bất cửu dĩ hậu (sau đó không lâu); Hậu lai cư thượng (thế hệ sau hơn thế hệ trước); Hậu bán (nửa sau); Hậu bán thiên (phần nửa ngày sau trưa); Hậu gia (bố ghẻ); Hậu nương (mẹ ghẻ - tiếng bình dân)
Etymology: hòu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vợ vua (“hoàng hậu”).
Etymology: A1: 后 hậu
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Đi sau, theo sau (dùng như động từ)
4.
[Hòu] (Họ) Hậu.
2.
Vợ vua, hoàng hậu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoàng hậu, mẫu hậu
Nôm Foundation
hoàng hậu, nữ hoàng, bậc quân vương
Từ điển trích dẫn
Ví dụ
Từ ghép32
hậu diện•hậu cần•hậu mẫu•hậu đại•hậu thiên•mẫu hậu•hậu đế•hậu kỳ•hậu giả•hậu hối•hậu quả•hậu thoái•hậu duệ•hoàng hậu•hậu lai•hậu thổ•hậu biên•hậu nhân•tiên hậu•thử hậu•dĩ hậu•hoa hậu•chi hậu•thái hậu•kim hậu•bối hậu•tại hậu•vương hậu•tối hậu•nhật hậu