Nghĩa
điếu
Từ điển phổ thông
1.
viếng người chết
2.
treo ngược
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Lượng từ: quan tiền, đơn vị tiền tệ ngày xưa, bằng một ngàn đồng tiền. § Cũng như “điếu” 弔. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Di nương môn đích nha đầu, nguyệt lệ nguyên thị nhân các nhất điếu. Tòng cựu niên tha môn ngoại đầu thương nghị đích, di nương môn mỗi vị đích nha đầu phân lệ giảm bán, nhân các ngũ bách tiền” 姨娘們的丫頭, 月例原是人各一吊. 從舊年他們外頭商議的, 姨娘們每位的丫頭分例減半, 人各五百錢 (Đệ tam thập lục hồi) Bọn a hoàn hầu các dì ấy, nguyên trước tiền lương tháng mỗi người được một quan. Từ năm ngoái ở bên ngoài họ bàn bạc thế nào, lương tháng mỗi đứa a hoàn của các dì ấy lại bớt xuống một nửa, thành ra mỗi đứa (chỉ còn) có năm trăm đồng thôi.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ điếu 弔.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lối viết thông dụng của chữ Điếu 弔.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Treo, máng: Điếu kiều (cầu treo, cầu rút); Điếu sàng (võng); Điếu tuyến (đường thẳng đứng)
2.
Xâu 1000 đồng tiền (ngày xưa)
3.
Hình trapeze: Điếu giang (xà ngang)
4.
Rút bằng (lái xe…): Điếu tiêu
5.
Áo có lông thú đệm bên trong: Điếu bì áo
6.
Chia buồn khi có người chết: Điếu nghiễn; Điếu tang
7.
Dùng dây câu lên, hạ xuống: Điếu trang (cẩu vật nặng); Điếu xa (crane)
Etymology: diào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đồ dùng để hút thuốc lào.
2.
Viếng người qua đời.
3.
Thuốc lá cuộn. Nhúm thuốc rời cho một lần hút.
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Đến
8.
(cũ) Quan (tiền), đồng điếu.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điếu ca, điếu văn
Nôm Foundation
chia buồn, thương xót; treo
đéo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giao hợp giữa nam và nữ, đực và cái.
Etymology: C2: 吊 điếu
réo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Réo rắt: có tiếng thánh thót, du dương.
Etymology: C2: 吊 điếu
Ví dụ
điếu
Sĩ đời xem thấy động lòng. Ngâm thơ điếu kẻ má hồng [đây trỏ Mỵ Châu] thác oan.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 18a
Cau một vài tuần nhai bỏm bẻm. Thuốc năm ba điếu hút phì phèo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7b
Vui anh em một khi một điếu. Nếm mùi đời cho đủ mà chơi.
Source: tdcndg | Tế nha phiến văn, 3b
Giàu thì cơm cháo bổ lao. Khó thì đánh điếu thuốc lào cầm hơi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 15a
đéo
Từ ghép6
điếu sàng•điếu phạt•điếu tảng tử•đề tâm điếu đảm•nhất khốc nhị nháo tam thượng điếu•bất yếu tại nhất khoả thụ thượng điếu tử