Nghĩa
ngật
Bảng Tra Chữ Nôm
ngật ngưỡng, ngật ngừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Ngật đắc hạ (ăn đã thấy ngon); Ngật kinh (lạ lùng); Ngật lực (mệt mỏi); Ngật phạn (kiếm ăn); Ngật thuỷ (mức tầu chìm xuống nước); Ngật trai (ăn chay)
2.
Chịu bị: Thoái thượng ngật liễu nhất thương (đùi ăn đạn rồi)
3.
Hút; thấm: Giá chủng chỉ bất ngật mặc (giấy này không thấm mực)
4.
Ăn con cờ: Ngật nhất cá tử
5.
Còn âm là Khiết
6.
Sống nhờ: Ngật lợi tiền (sống nhờ tiền lời)
7.
Dùng thức ăn: Ngật bất lai (ăn không vào); Ngật dược (uống thuốc); Ngật đường (ăn kẹo); Ngật nhũ (bú)
8.
Đi ăn: Ngật quán tử (ăn tiệm)
9.
Kim văn dùng Ngật nhiều hơn Thực
Etymology: chī
cật
Từ điển phổ thông
1.
nói lắp
2.
ăn uống
Từ điển trích dẫn
7.
(Động) Bị, chịu. ◎Như: “cật kinh” 吃驚 giật mình, “cật khuy” 吃虧 chịu thiệt thòi, “cật quan ti” 吃官司 bị thưa kiện, “cật đắc khổ” 吃得苦 chịu cực khổ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giá tứ cá nam nữ cật liễu nhất kinh, tiện bả tác tử giải liễu, tương y phục dữ Vũ Tùng xuyên liễu” 這四個男女吃了一驚, 便把索子解了, 將衣服與武松穿了 (Đệ tam thập nhất hồi) Bốn người nam nữ đó giật mình, liền cởi trói, đưa quần áo cho Võ Tòng mặc.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nói lắp.
2.
Ăn. Cũng như chữ khiết 喫.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói liệu, lắp bắp, tiếng nọ lộn thành tiếng kia — Ăn vào miệng — Nhận lấy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cật dược (ăn uống)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp sống: Cật lợi tiền
2.
Còn âm là Ngật
3.
Ăn uống: Cật dược (uống thuốc)
4.
Dùng bữa: Cật quán tử (đi ăn tiệm)
5.
Mấy cụm từ: Cật bất hạ lai (nuốt không trôi); Cật bất phục (không hợp dạ dày); Cật bất thượng (vội không kịp ăn; lỡ bữa); Cật thố (ghen); Cật thuỷ (uống nước; thấm nước; mức tầu chìm dưới mặt nước); Cật trọng (việc khó; sức chở nặng); Cật xuyên (cơm áo)
6.
Thấm cho ráo: Bất cật mặc
7.
Đánh tan: Cật trạo địch quân
8.
Ăn con cờ: Cật nhất cá tử nhi
Etymology: chī
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ăn; uống; chịu đựng, chịu đựng, chịu đựng
cợt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bỡn, đùa, giỡn.
Etymology: C2: 吃 ngật
ắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 乙:ắt
Etymology: C2: ngật 吃
ngặt
Bảng Tra Chữ Nôm
việc ngặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếc: Ngặt vì
2.
Nghiêm lệnh: Cấm ngặt
3.
Nguy hiểm: Ngặt nghèo
4.
Cụm từ: Ngặt nghẹo (dáng vặn vẹo); Cười ngặt nghẹo
Etymology: Hv ngạt; ngật
ực
Bảng Tra Chữ Nôm
nuốt ực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nuốt mạnh: Uống ực ực (ừng ực)
Etymology: ngật; khẩu ức
khật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không quyết: Khật khừ
2.
Lật lưỡng: Ăn nói khật khưỡng
3.
Dở tính: Khật khùng
Etymology: Hv ngật; ngật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khật khù: vẻ ngây ngô, ngớ ngẩn.
Etymology: C2: 吃ngật
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khật khừ; khật khưỡng
ngạt
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngạt hơi
hấc
Bảng Tra Chữ Nôm
háo hấc (nôn nóng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ theo sau Háo* : Háo hấc (nôn nóng)
Etymology: Hv ngật
hất
Bảng Tra Chữ Nôm
hất cẳng; hất hàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ rơi; khinh rẻ: Hất hủi
2.
Đẩy ngược lên: Hất cẳng (làm ngã); Hất hàm
Etymology: hất; hất; ngật
hớt
Bảng Tra Chữ Nôm
nói hớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hốt hoảng: Hớt hải; Hớt hơ hớt hải
2.
Xén bớt phần ở trên: Hớt tóc; Hớt váng mỡ
3.
Dành cơ hội: Hớt tay trên
4.
Mách lẻo: Mỏng môi hay hớt
Etymology: (Hv băng ất) (khẩu khất; hiết)(½ hiết đao)
ngát
Bảng Tra Chữ Nôm
thơm ngát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất thơm: Thơm ngát
2.
Cảnh bao la: Bát ngát
Etymology: (Hv ngột; ngật)(khẩu ngạt; khẩu các)(sắc ngột)
hực
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hậm hực: bực tức vì bị thua thiệt.
Etymology: C2: 吃 ngật
ngắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠖯:ngắt
Etymology: C2: 吃 ngật
ngớt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dừng, ngừng lại.
Etymology: C2: 吃 ngật
Ví dụ
cợt
ắt
khật
hực
ngắt
Từ ghép57
ngật hùng tâm báo tử đảm•ngật lương bất quản sự•ngật kinh•cật cật•ngật lực bất thảo hảo•khật khừ•cật trà•ngật hoàn•cật lực•ngật đao•ngật hát ngoạn nhạo•ngật thuỷ bất vong quật tỉnh nhân•ngật xuyên•ngật nhân huyết man đầu•ngật thỉ đô hãn bất thượng nhiệt hồ đích•ngật bất liễu đâu trước tẩu•ngật phạn•cật thuỷ•ngật nhuyễn bất ngật ngạnh•ngật phạn hoàng đế đại•ngật hát phiếu đổ•ngật hương hát lạt•khật khưỡng•ngật thố•cật kinh•ngật khổ nại lao•ngật đại oa phạn•ngật can mạt tịnh•ngật biệt nhân tước qua đích mô bất hương•đại ngật nhất kinh