Nghĩa
xiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hơi chéo: Xiên xiên
2.
Đi chéo qua: Ánh sáng xiên vào buồng; Mũi đinh xiên qua vách
3.
Dụng cụ châm thức ăn: Xiên muỗm
4.
Vặn vẹo lệch lạc: Xiên xẹo; Nói quàng nói xiên
Etymology: (Hv thủ thiên) (khẩu thiên; xuyến) (xuyên; thiên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Càn (quàng) xiên: bừa bãi, tùy tiện vô lối.
Etymology: F2: khẩu 口⿰千 thiên
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nói xiên
xin
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nài van: Xin xỏ
2.
Nhận của bố thí: Ăn xin
Etymology: khẩu thiên; sân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng tỏ ý nhã nhặn, mềm mỏng khi cầu khiến.
2.
Ngỏ lời mong muốn để người ta ưng thuận hoặc cho cái gì, điều gì.
Etymology: F2: khẩu 口⿰千 thiên
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xin xỏ, ăn xin
sin
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sin sít: ken dày, rậm rì.
Etymology: F2: khẩu 口⿰千 thiên
Ví dụ
xiên
xin
Bao giờ ngồi mát chơi cung nguyệt. Mượn hái cho xin ít lá đa.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 10a
Bây giờ sự đã vạn toàn. Mặc lòng nghĩ lấy, muốn xin bề nào.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 54a
Tri âm xin tỏ với tri âm. Một tỉnh tình tinh suýt nữa nhầm.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3a
Từ ghép9
ăn 𡨸異體常﨤𥪝歷史 Chữ dị thể xin•xin chào•xin lỗi•xin chào•sin sít•cầu xin thường gặp trong lịch sử:嗔•xin xăm•van xin•thác bệnh để xin nghỉ