Nghĩa
Từ điển phổ thông
có thể
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành. ◎Như: “hứa khả” 許可 ưng thuận. ◇Sử Kí 史記: “Thủy Hoàng khả kì nghị, thu khứ thi thư bách gia chi ngữ dĩ ngu bách tính, sử thiên hạ vô dĩ cổ phi kim” 始皇可其議, 收去詩書百家之語以愚百姓, 使天下無以古非今 (Lí Tư truyện 李斯傳) (Tần) Thủy Hoàng chuẩn y lời tấu ấy, thu các sách Kinh Thi, Kinh Thư, Bách gia để làm trăm họ ngu tối, khiến cho thiên hạ không được lấy xưa mà chê nay.
12.
(Danh) Họ “Khả”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Có thể — Thích nghi. Nên — Vào khoảng, ước chừng.
Bảng Tra Chữ Nôm
khá giả; khá khen
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có thể: Khả năng; Khả ố; Khả nghi
2.
Đáng được: Khả kính; Khả ái
3.
Tuy nhiên: Khả thị
4.
Nên nhớ: Khả biệt vong liễu (chớ quên)
5.
Phiên âm: Khả khẩu khả lạc (Coca Cola); Khả tạp nhân (cocaine); Khả đích tùng (cortisone)
6.
Phiên âm “Khan” (hiệu vua Mông cổ): Khả hãn
7.
Chấp thuận: Bất trí khả phù (không muốn góp ý kiến: no comment)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Có thể.
2.
Gần như, chừng như.
Etymology: A1: 可 khả
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Có thể, ... được: 認可 Cho là được; 可大可小 Lớn nhỏ đều được.【可見】khả kiến [kâjiàn] a. Trong tầm mắt: 可見目標 Mục tiêu trong tầm mắt; b. Đủ thấy: 可見他還不知道 Đủ thấy anh ấy còn chưa biết;【可能】khả năng [kânéng] a. Có thể, ... được: 團結一切可能團結的力量 Đoàn kết tất cả mọi lực lượng có thể đoàn kết được; b. Có lẽ, hoặc giả: 他可能不知道今天開會 Anh ấy có lẽ không biết là hôm nay họp; c. Khả năng: 有兩種可能 Có hai khả năng
10.
(văn) Vì sao, sao lại (biểu thị sự phản vấn): 可知年四十,猶自未封侯 Làm sao biết đến tuổi bốn mươi, vẫn còn chưa được phong hầu (Sầm Tham: Bắc đình tác); 夫爲人臣者,言可必用,盡忠而已矣 Làm kẻ bề tôi, vì sao lời nói ắt phải được dùng, chỉ là do lòng tận trung mà thôi (Chiến quốc sách); (văn) Có chưa, có không, phải không, phải chăng: 妹妹可會讀書? Em có từng đọc sách không? (Hồng lâu mộng, hồi 3); 我未成名君未嫁,可能俱是不如人? Ta chưa thành danh còn em thì chưa chồng, phải chăng cả hai anh em ta đều không bằng người? (La Ẩn tập: Trào Chung Lăng kĩ Vân Anh); Khoảng, độ chừng: 章小女年可十二 Con gái nhỏ của Chương chừng mười hai tuổi (Hán thư: Vương Chương truyện). Xem 可 [kè].
Nôm Foundation
có thể; khả năng; có thể xảy ra
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đáng, nên.
Etymology: A2: 可 khả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khải ái; khả năng; khả ố
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng phản vấn, tự vấn tỏ ý phủ định (đâu có, nào phải).
Etymology: C2: 可 khả
Ví dụ
Hỡi ôi! Mẹ dấu [yêu dấu] rằng sao khả báo được.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 34b
Cảm lòng mà tìm đấy thời khả, liều thác mà tìm đấy thời chẳng khả.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 39b
Giữ khăng khăng ai nỡ phụ. Phù trì mựa khá để thon von [hiểm nghèo].
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 31a
Khá than tuổi già ngoài chín mươi.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 11a
Dại dột việc chi say bắt bóng. Khá cười, khá tiếc, gã Canh Tinh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 6a
Từ ghép136
khả lân•khả bi•khá lắm•khả thân•khả nghi•khả động•khả kính•khả quan•khả bất•khả tích•khả hiện•khả liên•khả khả•khả thân•khả hận•khả thân•khả tăng•khả tưởng nhi tri•khả kinh•kha khá•khả kháo•khả kinh•khả hiện•khả ái•khả ố•khả hành•khả ca khả khấp•khả cung hoạn nạn•khả năng•khả tỷ