Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem các từ ngữ bắt đầu bằng 叮.
Bảng Tra Chữ Nôm
đau điếng, chết điếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Muỗi…) đốt chích
2.
Tượng thanh: Đinh đang (bát đĩa xát nhau)
3.
Căn dặn: Đinh ninh (xem Đinh ninh Nôm)
4.
Dặn kĩ (nghĩa Hv): Đinh ninh hai miệng một lời song song
5.
Cứ tin rằng: Đinh ninh
6.
Hỏi lại cho chắc
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đinh ninh (cứ tin rằng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Muốn xỉu: Đau điếng; Chết điếng
Etymology: (khẩu đinh)(đỉnh; điển; điện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có cảm giác bị sốc mạnh, như bị tê dại đi, ngây ra.
Etymology: F2: khẩu 口⿰丁đinh
Nôm Foundation
khuyến khích hoặc ra lệnh nhiều lần
Ví dụ
Từ ghép12
chết điếng•đinh ninh•đinh (đing) năm•đinh ninh•đinh linh•đinh đang•đau điếng•đinh chúc•đinh linh•đinh đang•thương nhăng bất đinh vô phùng đản•bán bình thuỷ hưởng đinh đương