Nghĩa
Từ điển phổ thông
câu nói
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngừng lại — Chỗ ngừng lại ở lời văn. Tức câu văn — Một âm khác là Câu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hà tiện quá: Keo cú
2.
Hết sinh lực: Cú rũ
3.
Câu văn: Cú hiệu (chấm sau một câu)
4.
Câu nói: Ngã lai thuyết kỉ cú (tôi xin có mấy lời)
5.
Giận ngầm: Cay cú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim ăn đêm, mùi khét, mắt trông dữ.
Etymology: C1: 句 cú
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên: Câu Tiễn(Vua nước Việt (TH) đời Xuân thu); Cao câu li (ngựa đen) (tên nước cổ sử TH)
2.
Một số từ cấu trúc với nhau để diễn đạt một tư tưởng: Chấm câu; Câu chuyện
3.
Dạng tự này cũ hơn dạng tự tiếp sau
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đơn vị lời nói.
2.
Câu cóp: dè sẻn, thu vén.
Nôm Foundation
câu văn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ dừng lại ở câu văn. Các âm khác là Câu, Cú.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim rừng biết gù, gáy, cùng họ với bồ câu.
Etymology: C2: 句 cú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngù khù: lù khù, chậm chạp.
Etymology: C2: 句 cú
Ví dụ
Dảy dun ngán nhẽ tiên mà cú. Đôi lứa ghê thay ngọc lẫn than.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 23a
Bui thấy nơi cây, bày viết để bốn câu kệ.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 11a
Vếu váo câu thơ cũ rích. Hì hà chén rượu hăng sì.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 60b
Từ ghép31
cú cách•câu văn bị sổ•câu phá•câu cú•câu thơ•cú cú thực thoại•câu đố•một cú điện thoại•cú đậu•cú pháp•câu hỏi•câu văn sáo•câu đương•câu văn•liên cú•bài cú•lệ cú•cảnh cú•chương cú•giai cú•ngữ cú•tam cú thoại bất ly bản hành•kiệt cú•điệp cú•từ cú•thẩm từng câu thơ•bế môn mịch cú•tầm chương trích cú•tam ngôn lưỡng cú•chen thêm một câu