Nghĩa
Từ điển phổ thông
chán ghét
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
No đủ. Đầy đủ. Không còn muốn gì nữa — Chán, không muốn nữa — Chán ghét — Đẹp đẽ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
im ả, im ắng, im ỉm
2.
êm ả; êm ái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chán ghét; ngán: Yếm khí (ghét bỏ); Yếm thế (chán đời)
2.
Tấm che ngực phái nữ: Yếm đào
3.
Giống tấm che ngực: Yếm cua; Yếm bò
4.
No: Ngật yếm liễu (no rồi); Tham đắc vô yếm (bao nhiêu cũng không no)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Yên tĩnh.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ướt át.
Bảng Tra Chữ Nôm
yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đóng kín và lặng lẽ: Im thin thít; Cửa cài im ỉm
Etymology: Hv yếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết cử động: Thuyền đã
2.
Vừa tai nghe: Êm tai; Nhạc êm dịu
3.
Mềm dịu: Giường êm; Êm ái xuân tình
4.
Không động đạt: Êm chuyện; Sao cho trong ấm thì ngoài mới êm; Êm đềm trướng rủ màn che; Sóng gió êm ả
5.
Xuôi xẻ: Mọi việc đều êm xuôi; Êm đẹp; Êm thắm
Etymology: (Hv yếm)(nhân yêm; thuỷ yêm)(nữ yêm; nhục yêm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ướm hỏi
Bảng Tra Chữ Nôm
ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dùng thử: Mua giầy phải ướm cho vừa chân
2.
Dò thử: Ướm hỏi; Ướm lòng
Etymology: (Hv yếm)(khẩu yếm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 厌:ướm
Etymology: C2: 厭 yếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bỏ bùa làm hại: Ếm chú
Etymology: Hv yếm; yểm
Nôm Foundation
ghét, chán ghét, bác bỏ; thỏa mãn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ỉm ỉm: Như __
Etymology: C2: 厭 yếm
Ví dụ
Quân tử có thương thì bóc yếm. Xin đừng ngó ngoáy lỗ trôn tôi.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 6b
Ba cô đội gạo lên chùa. Một cô yếm thắm bỏ bùa cho sư.
Source: tdcndg | Nam phong giải trào, 24b
Sóng tình dường đã xiêu xiêu. Xem trong âu yếm có chiều lả lơi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11a
Lân la ướm hỏi mọi lời. Rằng sao cả ở khác người bấy thay.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 2a
Từ ghép21
yếm cựu hỉ tân•yếm khí•yếm ố•yếm hận•yếm nhân•yếm quyện•yếm thế•yếm cựu•yếm ác•bất yếm kì phiền•thảo yếm•binh bất yếm trá•hỉ tân yếm cựu•tru cầu vô yếm•thần tăng quỷ yếm•bá độc bất yếm•tham ổi vô yếm•tham đắc vô yếm•bầu liễm vô yếm•tham lam vô yếm•tham cầu vô yếm