Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
lùi bước
2.
từ chối
3.
mất đi
4.
lại còn
Từ điển trích dẫn
7.
(Phó) Lại. ◎Như: các tiểu thuyết, cứ đầu một hồi lại nhắc lại rằng “khước thuyết” 卻說 nghĩa là nối bài trên mà nói. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì” 何當共剪西窗燭, 卻話巴山夜雨時 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.
8.
§ Tục viết là “khước” 却.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lùi lại — Ngừng. Thôi — Từ chối, không chịu nhận — Lại nữa. Lại còn — Bèn. Rồi thì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tuy nhiên
2.
Đẩy lui: Khước địch
3.
Chối lịch sự (nghĩa như Hv): Xin khước
4.
Từ chối: Khước chi bất cung, thụ chi hữu quý (chối thì sợ vô lễ, nhận thì cũng thẹn)
5.
Thụt lùi: Vọng nhi khước bộ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 却.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khước từ
Nôm Foundation
vẫn, nhưng; suy giảm; rút lui
Từ ghép7
khước hành•khước bộ•khước từ•khước thuyết•khước thị•khước thuyết•vọng nhi khước bộ