Nghĩa
noãn
Từ điển phổ thông
1.
quả trứng
2.
hột dái
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái trứng — Ấp trứng ( nói về chim gà ) — Cũng chỉ ngoại thận ( hòn dái đàn ông ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
noãn bạch, noãn hoàng (trứng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ủ ấp: Noãn dực (ấp dưới cánh)
2.
Giống hình trứng: Noãn thạch (cobbles)
3.
Trứng: Noãn bạch; Sát kê thủ noãn [giết gà đẻ (giữ) trứng]
Etymology: luǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trứng; noãn; trứng cá
côn
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Tế bào sinh dục của giống cái.
3.
(Danh) Hạt dái, dịch hoàn.
4.
(Danh) Phiếm chỉ sinh thực khí của đàn ông.
6.
(Động) Đẻ trứng, ấp trứng.
7.
(Tính) Trắng xanh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trứng cá — Một âm khác là Noãn.
trứng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 壮:trứng
Etymology: B: 卵 noãn
Ví dụ
Từ ghép10
noãn sào•noãn hình•noãn bạch•dĩ noãn đầu thạch•dĩ noãn kích thạch•sự nguy luỵ noãn•nguy như luỵ noãn•sát kê thủ noãn•phú sào vô hoàn noãn•phú sào chi há vô hoàn noãn