Nghĩa
Từ điển phổ thông
quẻ trong Kinh Dịch
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quẻ bói. Td: Bát quái ( tám quẻ trong kinh Dịch ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quẻ bói: Bát quái; Chiêm quái
Etymology: guà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sự lạ, khác thường.
Etymology: C1: 卦 quái
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
quẻ bói
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bát quái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thẻ bài trong khoa xem bói.
Etymology: A2: 卦 quái
Nôm Foundation
bói toán; xem bói
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quấy rối, càn dở.
Etymology: C2: 卦 quái
Ví dụ
Mày bói rùa, mày bói thi. Điềm quẻ ấy chẳng có lời xấu.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 43b
Đã từng xem quẻ bói rùa. Còn toan bói hạc xem cho mới đành.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6b
Từ ghép12
bát quái•quái Đoài•quái Tốn•quái Khảm•quái Cấn•quái phệ•chiêm quái•trịch quái•biến quái•vấn quái•bát quái quyền•biến quái