Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
buổi trưa
2.
Ngọ (ngôi 7 trong hàng Chi)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chi “Ngọ,” chi thứ bảy trong mười hai chi.
2.
(Danh) Từ mười một giờ sáng đến một giờ chiều là giờ “ngọ”.
4.
(Danh) Họ “Ngọ”.
6.
(Danh) “Thưởng ngọ” 晌午 buổi trưa. § Cũng như “trung ngọ” 中午. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vị cập thưởng ngọ, mã dĩ đáo lai, viên ngoại tiện thỉnh Lỗ đề hạt thượng mã, khiếu trang khách đam liễu hành lí” 未及晌午, 馬已到來, 員外便請魯提轄上馬, 叫莊客擔了行李 (Đệ tứ hồi) Chưa tới trưa, ngựa đã đến, viên ngoại liềm mời Lỗ đề hạt lên ngựa, bảo trang khách gánh hành lí.
8.
(Động) Làm trái ngược. § Thông “ngộ” 牾.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chi ngọ, chi thứ bảy trong 12 chi. Từ 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều là giờ ngọ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ bảy trong thập nhị chi — Trong thập nhị thuộc thì Ngọ chỉ con ngựa — Tên giờ, tức giờ ngọ, khoảng từ 11 giờ đến 13 giờ trưa — Chỉ buổi trưa. Td: Chính ngọ ( giữa trưa ) — Nghịch lại — Ngang dọc giao nhau.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
cửa ngõ
2.
ngỏ ý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chi thứ bảy trong 12 chi, có biểu tượng là con ngựa: Ngọ niên
2.
Giờ từ 11 đến 1: Ngọ thời; Chính ngọ (giữa trưa); Ngọ hậu (sau trưa); Ngọ giác: Ngọ thuỵ (ngủ trưa)
3.
Cựa quậy: Ngọ nguậy
4.
Ngượng: Ngọ ngằn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ký hiệu thứ bảy trong 12 địa chi. Tên gọi thời gian, thời điểm theo địa chi.
Etymology: A1: 午 ngọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối hẹp dẫn vào nhà: Ngõ trước vườn sau; Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã hay; Nhà ở trong ngõ hẻm
2.
Để mà: Ngõ hầu
Etymology: (Hv ngọ)(hộ ngọ; ngọ môn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sáng suốt, thông tuệ, giỏi giang, khôi ngô, sáng sủa (ngõ ngàng).
2.
Cảm nhận, biết rõ.
3.
Hoặc giả, hoặc đó là.
4.
Ngõ họa: những mong, mong sao.
5.
Để mà, miễn là, may ra.
6.
Hằng, vẫn.
Etymology: C2: 午 ngọ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giờ ngọ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mở, để trống không khép.
Etymology: C2: 午 ngọ
Nôm Foundation
buổi trưa; nhánh thứ 7 trong địa chi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhìn, ngắm, xem, trông.
Etymology: C2: 午 ngọ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trạng thái nghỉ ngơi cả tâm trí và cơ thể, mắt khép lại.
Etymology: C2: 午 ngọ
Ví dụ
Ngõ ốc [hằng gọi] nhường khiêm là mỹ đức. Đôi co ai dễ kém chi ai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 32b
Vườn đào ngõ mận từng len lỏi. Gác tía lầu son mặc nghỉ ngơi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55b
Tài tuy chăng ngõ, trí chăng cao. Quyền đến trong tay chí mới hào.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 31b
Chẳng thiếu chưng của. Thửa thiếu ấy, dâu lành rể ngõ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 50a
Biến ra thượng bổng rõ ràng. Biến tướng tùy thế ngõ ngàng ai đương.
Source: tdcndg | Võ nghệ quốc ngữ ca, 13a
Ngõ thửa biết khốn [nguy nan] mà lui, liệu sức mà đánh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 1b
Triện hương ngát, chén rượu cay. Văn này ngõ giãi lòng này bao nguôi.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 26b
Người quân tử chưng đi việc, ngõ họa chớ phải cơ [đói] khát.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, III, 3b
Từ ghép26
ngọ dạ•ngọ phạn•ngọ nhật•ngọ hậu•ngọ xan•ngọ nguậy•ngọ nguyệt•ngọ thời•ngọ thiên•ngọ phạn•ngọ phong văn tập•giờ Ngọ•ngọ san•ngọ tiền•ngọ môn•đình ngọ•chính ngọ•thượng ngọ•bình ngọ•bàng ngọ•xuyễn ngỗ•hướng ngọ•trung ngọ•đoan ngọ•hạ ngọ•tết Đoan Ngọ