Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái tủ đựng áo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tráp (hộp nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hộp nhỏ: Tay ôm tráp bạc
Etymology: (Hv hạp)(trúc hạp; hạp; trát)(½ hiệp; tráp; tháp)
Nôm Foundation
cái rương; cặp tài liệu
Từ ghép2
tráp gỗ•cái tráp