Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
rầm rĩ
2.
tộc Hung Nô
3.
nước Hungari
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái ngực, cái bụng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ác: Hung tợn
2.
Tên rợ (cổ văn): Hung nô
3.
Phiên âm Hungary: Hung nha lợi (VN Hung gia lợi)
4.
Ngổ ngáo: Hung hăng
5.
Mầu sậm: Đỏ hung
6.
Mạnh: Ăn hung mà làm cũng hung
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hung hãn, hung hăng
Nôm Foundation
ngực, lồng ngực; tiếng ồn; người Hsiung Nu 'Hung'
Từ ghép3
hung nha lợi•hung gia lợi•hung nô