Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có sức mạnh: Khoẻ như dói, như vâm, như voi
2.
Chịu đựng giỏi: Khoẻ chịu lạnh; Khoẻ chịu đòn
3.
Nhiều: Ăn khoẻ
4.
Hết ốm: Khoẻ lại
5.
Thư thái dễ chịu: Khoẻ khoắn; Thấy khoẻ mình quá
Etymology: Hv khuê; khuê lực
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 圭:khoẻ
Etymology: F2: khuê 圭⿰力 lực
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
khoẻ mạnh, sức khoẻ
Ví dụ
Từ ghép5
sức khoẻ•khoẻ mạnh•khoẻ như vâm•bạn khoẻ chứ•mạnh khoẻ