Nghĩa
Từ điển phổ thông
cố gắng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gắng sức.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dô ra: Nỗ trước nhãn tinh (trố mắt nhìn); Nỗ chuỷ (ra hiệu bằng môi)
2.
Ráng sức: Nỗ lực
Etymology: nǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nỗ lực
Nôm Foundation
cố gắng, nỗ lực; làm mặt
Từ ghép3
nỗ lực•nỗ lực dĩ phó•nỗ mục