Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thẻ tre để viết
2.
công văn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trát nhất đao (đâm nhát đao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Châm cứu: Trát trâm
2.
Mảnh tre để người xưa viết chữ: Trát kí (bảng ghi những điều muốn dặn bảo)
3.
Lá thơ (cổ văn): Thích phụng đại trát (đã nhận thơ ngài)
4.
Cắm ngập: Trát nhất đao (đâm nhát dao); Trát tiến thư đôi lí (vùi đầu vào sách); Trát tiến thuỷ lí (đâm đầu xuống nước)
5.
Xem Trát (za); Trát (zhá)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khắc vào vỏ tre — Ghi khắc. Ghi chép.
Bảng Tra Chữ Nôm
tráp (thư tín hoặc công văn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 匼:tráp
Etymology: C1: 劄 tráp
Nôm Foundation
ghi chú ngắn; thông báo chính thức
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chiêm chiếp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chẹp bẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ghi lên giấy: Chép bài
Etymology: đáp đao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng bút ghi thành văn bản.
Etymology: C2: 劄 tráp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ghi chép, chép bài
Ví dụ
Bút thơ đã chép hương còn bén. Ngâm ngợi nào ai chẳng động lòng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 75a
Hễ trong núi cảnh vật khả nên ngâm vịnh ấy, chăng là chẳng vẫy mũi bút nhiều chép.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 26a
Biên lời đấy, chép lời đây. Bút hoa dẫu vạn, tờ mây dẫu ngàn.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 17a
Từ ghép2
ghi chép•sao chép