Nghĩa
Từ điển phổ thông
chặn lại, trừ khử
Từ điển trích dẫn
Cũng dùng như chữ 勦.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng dùng như chữ 勦.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Diệt trừ cho hết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
vết thẹo
2.
tục tĩu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn cắp bài (cổ văn): Tiễu tập
2.
Xem Tiễu (jiao)
3.
Dẹp giặc: Tiễu phỉ
4.
Xem Tiễu (chao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Sẹo*
2.
Dấu vết thương đã lành da: Sợ sẽ có thẹo
Etymology: (Hv thiểu)(nạch thiểu; tiễu; tiễu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiễu trừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng đệm sau Tục* : Ăn nói tục tĩu bẩn thỉu
Etymology: (Hv tiểu; tiễu) (tiệt)
Nôm Foundation
hủy diệt, tiêu diệt, triệt tiêu
Từ ghép3
tục tĩu•tiễu trừ•ngự chế tiễu bình nam kì tặc khấu thi tập