Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vết sẹo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầu mặt ở gỗ có hình cái sẹo: Sẹo gỗ
2.
Vết trên da nơi bị thương mà đã khỏi: Có vệt sẹo ngang trán
3.
Vết mẻ: Sứt sẹo
Etymology: (Hv triệu đao)(nạch triệu; tị triệu)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cắt hớt, cắt lấy một thẻo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cắt mảnh nhỏ từ khối lớn: Xẻo tai
2.
Bớt xén: Xà xẻo
3.
Không may: Xui xẻo
Etymology: (Hv chiểu) (triệu đao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dao cắt từng mẩu một từ một tảng to.
Etymology: F2: chiếu 召⿰刂 đao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cắt xẻo
Ví dụ
Từ ghép2
xà xẻo•xà xẻo