Nghĩa
Từ điển phổ thông
cắt cỏ
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Tiêu diệt.
5.
(Danh) Họ “Liêm”.
Từ điển Thiều Chửu
Cắt cỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắt cỏ, trừ cỏ — Cái liềm để cắt cỏ — Cắt đức. Dứt bỏ. Giết chết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngãi (cắt cỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cắt cỏ: Ngãi thảo cơ
Etymology: yì
Nôm Foundation
cắt đứt, gặt, thu hoạch; lưỡi liềm