Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Trích Dẫn
(cái ghế)
Từ điển phổ thông
cái ghế ngồi
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đồ đặt chân ở trước giường. § Cũng viết là 橙.
2.
(Danh) Ghế ngồi không có chỗ dựa lưng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Quả kiến Tương Vân ngọa ư san thạch tích xứ nhất cá thạch đắng tử thượng, nghiệp kinh hương mộng trầm hàm” 果見湘雲臥於山石僻處一個石凳子上, 業經香夢沉酣 (Đệ lục thập nhị hồi) Quả nhiên thấy Tương Vân nằm ở chỗ vắng nơi hòn non bộ, trên một cái ghế đá, đã say mộng đẹp li bì.
Từ điển Thiều Chửu
Cái ghế ngồi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một loại ghế cao thời xưa.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ghế ngồi.
Nôm Foundation
ghế dài; ghế đẩu
Từ ghép1
xuân đằng