Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thường, bình thường, tục
2.
đại khái, chung
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Một kí hiệu ghi nhạc của dân Trung Quốc.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói chung, có ý gồm tất cả — Tầm thường. Thấp kém. Cung oán ngâm khúc có câu: » Gan chẳng đá khôn đường khá chuyển, mặt phàm kia dễ đến Thiên thai «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bình thường: Phi phàm (khác thường)
2.
Thế giới trần gian khác với thiên giới: Thiên tiên hạ phàm
3.
Gồm tất cả (cổ văn) Toàn thư phàm thập quyển (sách toàn bộ gồm mười quyển)
4.
Tóm nội dung sách (cổ văn): Phát phàm
5.
Hễ là: Phàm thị
Etymology: fán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 凣:phàm
Etymology: A1: 凡 phàm
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Đại khái, tóm tắt
5.
Một nốt nhạc dân tộc của Trung Quốc (tương đương nốt “pha” hiện nay).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phàm là; phàm ăn
Nôm Foundation
tất cả, bất kỳ, mỗi; bình thường, phổ biến
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một cách viết của chữ Hoàn 丸.
Ví dụ
Mặt thánh lòng phàm, thực cách nhẫn vàn vàn thiên lý.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 29a
Non lạ nước thanh làm dấu [yêu quý] Đất phàm cõi tục cách xa.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 20b
Dấu ở phủ tía mà còn mắc duyên phàm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 38a
Từ ghép21
phàm cận•phàm dân•phàm phu•phàm cốt•phàm tục•phàm ăn•phàm nhân•phàm lệ•phàm là•phàm tài•phàm cách•phàm thị•phàm nhãn•bất phàm•đại phàm•đãn phàm•siêu phàm•phi phàm•bình phàm•bất đồng phàm hưởng•nhục nhãn phàm thai