Nghĩa
lăng
Từ điển phổ thông
1.
xâm phạm
2.
tảng băng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nước đóng thành băng.
2.
(Danh) Họ “Lăng”.
7.
(Động) Áp bức, áp đảo.
Từ điển Thiều Chửu
Lớp váng, nước giá tích lại từng lớp nọ lớp kia gọi là lăng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Băng giá đống thành đống — Run lên vì lạnh — Xâm phạm vào — Vượt qua — Bốc cao lên — Mạnh mẽ, dữ dội — Dùng như chữ Lăng 淩.
Bảng Tra Chữ Nôm
lừng danh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gác thờ các khai quốc công thần nhà Đường: Lăng Yên (gác khói: non Yên)
2.
Họ
3.
Trái luân thường: Lăng loàn
4.
Lấn át: Lăng giàu (với bộ mã); Lăng lệ (mau lẹ bạo tợn)
5.
Sắp tới: Lăng thần (sắp rạng đông)
6.
Lên cao: Lăng không (bay bổng lên; chênh vênh giữa trời); Tráng chí lăng vân
7.
Nước đá tòn ten: Băng lăng (icicle)
8.
Dây leo có hoa loa kèn (Campsis grandiflora): Lăng tiêu hoa
9.
Làm nhục: Lăng ngược (xử tệ); Lăng nhục; Lăng trì (phân thây phạm nhân); Thịnh khí lăng nhân (nóng giận chửi la)
10.
Lộn xộn: Lăng loạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lăng líu: bối rối.
2.
Vượt qua, lấn lướt.
3.
Lăng loàn: hỗn xược, lấn lướt.
4.
Lố lăng: lộng hành ngang ngược.
5.
Lăng lắc: xa vời, quá đỗi xa xôi.
6.
Lăng nhăng: nhăng nhít, không nghiêm chỉnh.
Etymology: C1: 凌 lăng
lăn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vo bằng tay: Lăn bột
2.
Di chuyển theo chu vi: Lăn lóc như cóc leo tường; Ngã lăn ra
3.
Mấy cụm từ: Lăn tay (in dấu tay); Lăn xả (* xông tới tấn công; * ra sức làm việc); Xe lăn (xe giúp người đau yếu di chuyển)
Etymology: (Hv lăng; lăng)(lăng; lân; lân)(thủ lân; thổ lân)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lăng xăng
lừng
Bảng Tra Chữ Nôm
rưng rưng nước mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng vọng xa: Mộc đạc vang lừng trong bốn cõi
2.
Không hăng say: Lừng khừng
Etymology: (lăng)(khẩu lăng - hay viết sai thành khẩu + mĩ + hựu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lừng lẫy: vang dội, rộn vang.
Etymology: C2: 凌 lăng
rưng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mắt ứa lệ vì xúc động.
Etymology: C2: 凌 lăng
Nôm Foundation
bay lên, lên cao; thuần khiết; đạo đức; xâm phạm, lăng nhục, ngược đãi
lâng
Bảng Tra Chữ Nôm
lăn lóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác nhẹ nhàng: Lâng lâng
2.
Từ theo sau Láo* : Lâng láo (lơ láo)
Etymology: Hv lăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lâng lâng: sạch trơn, không bợn, không vướng.
2.
Lâng lâng: khắp hết, lan tràn.
3.
Lâng lâng: nhẹ nhàng, thanh thản, phơi phới.
Etymology: C2: 凌 lăng
dưng
Bảng Tra Chữ Nôm
lâng lâng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Dâng*
2.
Chợt: Bỗng dưng; Không dưng (bỗng không)
3.
Không có họ hàng quen biết: Chín đời còn hơn người dưng
4.
Không làm công việc gì: Ăn dưng ngồi rỗi
5.
Không quan tâm: Dửng dưng
Etymology: nhưng; lăng
lưng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chưa đầy, chứa một lượng có hạn.
Etymology: C2: 凌 lăng
trừng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mắt mở to nhìn chằm chằm.
Etymology: C2: 凌 lăng
Ví dụ
lăng
Mai chiếm phau phau màu điểm ngọc. Thông khoe đột đột chí lăng sương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 14b
Vật chi muông cỏ dám lăng loàn. Âu hẳn trong triều ít kẻ ngoan.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 68a
Nẻo mà chẳng chấp phụ nhân. Để lâu sàm sỡ quen thân lăng loàn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 27a
Tiếng địch thổi nghe chừng lăng lắc. Hàng cờ bay bóng ngất mờ mờ.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 4b
lừng
rưng
lâng
Cao vời vợi ngôi hoàng cực. Khắp lâng lâng phúc thứ dân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 1a
Khắp hoà cũ mới ai ai. Đẹp lòng thảy thảy, nghe lời lâng lâng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 77a
Eo nhọc nhiều phen vẫn đã từng. Lòng người sự thế thấy lâng lâng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 54a
Bụi hồng giũ sạch lâng lâng. Hoa hồng cười nói, tuyết ngân thưởng bàn.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 33a
lưng
Từ ghép14
lâng lâng•lăng thần•lăng căng•lăng loạn bất kham•lăng mạ•lăng trì•lăng nhục•lăng loàn•lăng di•lăng trì•lố lăng•khi lăng•vi cường lăng nhược•dĩ cường lăng nhược