Nghĩa
cung
cộng
Từ điển phổ thông
chung
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cùng nhau, chung nhau — Hợp lại — Tính gồm lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chung: Cộng đồng thị trường
2.
Mẩu thảo mộc: Cộng rau (còn gọi là Cọng)
3.
Phép tính gom các số: Cộng trừ nhân chia
4.
Chia sẻ: Cộng sinh
5.
Cụm từ: Cộng hoà (* thời kì nhà Chu hai ông Châu và Triệu cùng lo việc nước giúp thái tử Tịnh còn nhỏ; * chế độ Anh ngữ gọi là republic; * một đảng chính trị Mĩ)
6.
Cùng nhau: Cộng sự; Đồng lao cộng tác; Cộng chấn (reson-ance); Cộng miễn (khuyến khích nhau); Cộng tồn; Cộng xứ
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
củng
cụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đụng nhẹ: Cụng li
Etymology: Hv cộng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cụng đầu
gọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Que gắn vào khối lớn: Gọng kính; Gọng cua cái lớn là càng, cái nhỏ là ngoe; Chưa nóng nước đã đỏ gọng
Etymology: Hv cộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ phận gồm những thanh cứng, có thể giương ra cụp vào.
Etymology: C2: 共 cộng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
gọng kính
cùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Với: Cùng nhau
2.
Ngang, chung: Cùng tuổi; Cùng làng
Etymology: (Hv cộng)(khẩu quần; củng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng tỏ ý liên kết hướng tới.
2.
Chung với nhau, hoà liền nhau.
Etymology: A2: 共 cùng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Cộng* : Ba cây cọng lại…
2.
Mẩu thảo mộc nhỏ: Cọng rau
Etymology: Hv cộng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cọng rau; cọng rơm
cũng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lại như thế: Cũng vậy mà thôi
Etymology: (Hv cộng)(cung; cúng; củng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 窮:cùng
Etymology: C2: 共 cộng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cũng vậy, cũng nên
khủng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khủng khỉnh: dáng vẻ kiêu kỳ, khó gần.
Etymology: C2: 共 cộng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khủng khỉnh
ngọng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bệnh lý phát âm, nói không rõ lời.
Etymology: C2: 共 cộng
trong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ phạm vi (không gian và thời gian) diễn ra sự tình.
Etymology: C2: 共 cộng [*kl- → tr-]
Ví dụ
gọng
cùng
Ơn trên mưa tưới móc sa. Cùng làm phủ doãn một toà hiển vinh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Thân hoại mệnh cùng [hết], sa [rơi] cùng địa ngục vô gian.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29a
Hổ nhìn cùng con ác thửa đỗ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 50a
cũng
Địch chẳng có lỗ, cũng bấm chơi xướng thái bình ca.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25a
Dẫu (dầu) trăm giống chỉ cũng vào trôn kim.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 36a
Từ ghép46
cộng hưởng•cộng hữu•hai cộng ba bằng năm•cộng tác•cộng sản•Cộng hoà Séc•cộng đồng•cộng đồng áp đạo giới diện•Cộng hoà Áo•cộng sự•cộng đồng áp đạo giới diện•cùng tuổi•cộng sản•cộng hoà•cùng lứa•cùng ngành nhành•cung thê•cộng sản•cộng tồn•cùng nhau•bất cộng đái thiên•một cộng một bằng hai•nhất cộng•công cộng khí xa•bất cộng đới thiên•công cộng•bạn cùng lớp•bất cung đới thiên•bất cộng đái thiên•tổng cộng