Nghĩa
Từ điển phổ thông
bè, đảng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giống Ðảng, tức là giống Ðường-cổ giặc bây giờ, chính là chữ đảng 黨.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết tắt của chữ Đảng 黨.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nâng đỡ (cổ văn): Đảng đồng phạt dị (bênh kẻ giống ta; phá kẻ khác ta)
2.
Người bà con (cổ văn); Phụ đảng (bà con bên nội)
3.
Dược liệu: Đảng sâm (codonopsis pilosula)
4.
Phe nhóm làm chính trị: Đảng kỉ; Đảng kì; Đảng viên
5.
Nhóm mấy kẻ làm bậy (Anh ngữ: gang): Tử đảng (người gia nhập đã thề độc); Đảng đồ (thành viên mấy nhóm làm bậy)
Etymology: dǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
[Dăng] (Họ) Đảng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bè đảng, đồng đảng, đảng phái
Từ ghép6
đảng viên•bè đảng•đảng phái•đồng đảng•đa đảng•bằng đảng