Nghĩa
duẫn
Từ điển phổ thông
1.
thành thực
2.
xứng đáng, phải chăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)
Từ điển Trần Văn Chánh
doãn
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Duẫn”.
5.
§ Ghi chú: Cũng đọc là “doãn”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thật lòng tin tưởng — Kẻ nịnh — Bằng lòng, cho phép — Thoả đáng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phải lẽ: Công doãn; Doãn chấp kì trung (nên nhận cái nội ngã)
2.
Thuận ý: Ưng doãn: Doãn hứa
Etymology: yǔn
Nôm Foundation
tin cậy; cho phép, bằng lòng
Từ ghép8
duẫn hứa•doãn đương•doãn nặc•doãn nạp•ưng doãn•doãn hậu•doãn hứa•bình doãn