Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
hơn, xuất sắc
2.
nhiều, thừa thãi
Từ điển trích dẫn
5.
(Tính) Khoan hòa, hòa hoãn.
6.
(Động) Thắng hơn.
10.
(Động) Khen ngợi, tán dương.
11.
(Danh) Phường chèo, đào kép. ◎Như: “bài ưu” 俳優 người đóng tuồng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Túng nhiên ngẫu sanh ư bạc tộ hàn môn, đoạn bất năng vi tẩu kiện bộc, cam tao dong nhân khu chế giá ngự, tất vi kì ưu danh xướng” 縱然偶生於薄祚寒門, 斷不能為走健僕, 甘遭庸人驅制駕馭, 必為奇優名娼 (Đệ nhị hồi) Dù có lỡ sinh vào những nhà cửa nghèo hèn, không đến nỗi làm tôi đòi cam chịu sai khiến, mà hẳn cũng là đào kép giỏi hoặc danh ca.
12.
(Danh) Chỉ múa nhạc, tạp hí.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều. Dư giả — Tốt. Hơn. Khá hơn. Tục ngữ: » Ưu thắng liệt bại « — Kép hát. Đào hát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kịch sĩ: Ưu linh (cổ văn; kim văn: Diễn viên); Danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)
2.
Mấy cụm từ: Ưu du (cổ văn); Ưu du tự tại (không lo nghĩ gì); Ưu du tuế nguyệt (hưởng nhàn); Ưu tai ưu tai (thong dong nhàn hạ)
3.
Tặng cho thứ tốt: Ưu đãi; Ưu huệ; Ưu tiên
4.
Rất tốt: Ưu đẳng; Ưu điểm; Ưu tú
Etymology: yōu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ưu phiền, ưu thế
Nôm Foundation
cao cấp; xuất sắc; diễn viên
Từ ghép25
ưu điểm•ưu nhu•ưu du•ưu huệ•ưu mĩ•ưu tiên•ưu đãi•ưu liệt•ưu thế•ưu nhã•ưu thắng liệt thải•ưu linh•ưu tú•ưu đàm hoa•ưu hạng•ưu việt•ưu du tự đắc•nữ ưu•y ưu•xướng ưu•bài ưu•danh ưu•học nhi ưu tắc sĩ•phẩm học kiêm ưu•dưỡng tôn xử ưu