意義
Từ điển phổ thông
chiếm đoạt, cướp
Từ điển trích dẫn
(Động) Giả mạo danh nghĩa ngôi vị trên, lạm quyền. ◎Như: “tiếm thiết” 僭窃, “tiếm việt” 僭越. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tự thử dũ gia kiêu hoạnh, tự hiệu vi Thượng phụ, xuất nhập tiếm thiên tử nghi trượng” 自此愈加驕橫, 自號為尚父, 出入僭天子儀仗 (Đệ bát hồi) (Đổng Trác) từ bấy giờ lại càng kiêu căng, tự xưng là Thượng phụ, ra vào lấn dùng nghi vệ thiên tử.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giả dối, gian trá — Lấn chiếm của người trên.
Bảng Tra Chữ Nôm
tóm tém (nhai thiếu răng)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Giả mạo, cướp giành.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vượt quyền: Tiếm việt
2.
Chiếm đối tượng quá cao: Tiếm vị (cướp ngôi vua); Tiếm chức (mạo nhận chức vị)
Etymology: jiàn
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Lạm quyền, vượt quyền, lấn quyền, giả mạo.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiếm ngôi
Bảng Tra Chữ Nôm
màu tím; bầm tím
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nhóm lại một chỗ, làm cho vèn vang, sạch sẽ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lối nhai ở người thiếu răng: Tóm tém
Etymology: tiếm
Đại Nam Quấc âm tự vị
Màu đỏ tía, màu đỏ thẫm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đỏ pha chút xanh (Hv Tử): Tím hoa cà
2.
Màu vết bầm: Tím ruột tím gan (giận lắm)
Etymology: (Hv cám; tiếm)(xích tiếm)
Nôm Foundation
giả mạo, chiếm đoạt
組合詞8
tiếm vị•tiếm đoạt•tiếm quyền•tiếm việt•tiếm ngôi•tiếm chức•tiếm danh•tiếm hiệu