喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
储 (trừ, trữ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
储
U+50A8
12 nét
Hán
Bộ:
人
Phồn:
儲
trừ
trữ
切
Nghĩa
trừ
(2)
Từ điển phổ thông
chứa, cất, lưu giữ
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
儲
.
trữ
(2)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Trữ, tích chứa, để dành:
儲
金
Tiền gởi ngân hàng, tiền tiết kiệm
2.
Người đại diện, người thay mặt, người thay thế
3.
[Chư] (Họ) Trữ.
4.
Như
儲
Từ ghép
2
储存
trừ tồn
•
储藏
trừ tàng