Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
khoẻ mạnh, sức khoẻ
2.
giỏi giang
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Kiện”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Có sức mạnh, không biết mệt mỏi — Làm cho mạnh mẽ — Khéo, giỏi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
già kén kẹn hom
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoàn tất: Kiện toàn
2.
Giỏi môn riêng: Kiện tướng; Kiện vong (dễ quên)
3.
Gói lớn: Kiện hàng
4.
Đem ra toà: Kiện tụng; Thưa kiện; Xử kiện
5.
Làm cho khoẻ: Kiện tâm (bổ tim)
6.
Mạnh khoẻ: Kiện tráng; Kiện khang (sức khoẻ); Kiện tại (già mà còn khoẻ - cổ văn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 件:kiện
Etymology: C1: 健 kiện
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kiện hàng; kiện tụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kẹt: Già kén kẹn hom
Etymology: Hv kiện; kiện
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chật kín. Già kén kẹn hom: kén chọn mãi chỉ thiệt mà thôi (nguyên nghĩa: kén tằm để già quá thì chật kín bổi).
Etymology: C2: 健 kiện
Nôm Foundation
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh
Ví dụ
Từ ghép12
kiện thân•kiện toàn•kiện khang•tráng kiện•kiện tướng•cường kiện•bảo kiện•cường kiện•ổn kiện•khang kiện•cương kiện•cương kiện