喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
倴
U+5034
10 nét
Hán
Loại: F2
bươn
buôn
切
Nghĩa
buôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
奔
:buôn
Etymology: F2: nhân 亻⿰奔 bôn
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Địa danh tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc:
倴
城
Bôn Thành.
Ví dụ
buôn
㤕
娘
𡭧
分
婵
娟
梗
花
半
𠓨
船
俚
倴
Xót nàng chút phận thuyền quyên. Cành hoa đem bán vào thuyền lái buôn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 18a
Từ ghép
2
倴把
bươn bả
•
倴𦃀
bươn chải