Nghĩa
Từ điển phổ thông
mệt mỏi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Mỏi mệt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mệt mỏi — Chán chường.
Bảng Tra Chữ Nôm
cuộn len, cuộn tròn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoá sột sệt: Đường quyện thành mật
2.
Mệt nhọc
3.
Không rời xa: Quyện quanh xó bếp
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chán ngấy, mệt mỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Uốn thành đường vòng: Cuộn khúc
2.
Dáng chảy đều: Cuồn cuộn
3.
Quấn gọn: Cuộn dây
Etymology: (thủ quân; cổn)(thủ quần; thủ quyển)(miên cổn; thủ quyển)(nhân quyển)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quyện vào nhau
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卷:quẹn
Etymology: C2: 倦 quyện
Ví dụ
Từ ghép10
khốn quyện•quyện phi điểu•quyện cần•tuổi già sức quyện•quyện du•yếm quyện•bất quyện•bì quyện•yếm quyện•tư tư bất quyện