喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
倛
U+501B
10 nét
Hán
Bộ:
人
kề
切
Nghĩa
kề
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kê cận; kề càz
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chạm sát: Mà lòng rẻ rúng đã kề một bên
2.
Nói dài dòng: Kề cà
Etymology: (Hv nhân kì) (thủ kì; kì dực; kì)
Từ ghép
2
倛㧝
kề cà
•
倛近
kề cận