Nghĩa
Từ điển phổ thông
do dự, phân vân
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui chơi.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
la bài hải (lên tiếng phản đối)
2.
một bầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kịch hề ngày xưa
2.
Chọc cười
Etymology: pái
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Không thành thật
3.
Đi đi lại lại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Bồi hồi — Một âm khác là Bài.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chơi bời
Nôm Foundation
diễn viên; kịch vui; không chân thành
Từ ghép6
bài cú•bồi hồi•bài ưu•bài hước•bài thể•bài hài