Nghĩa
Từ điển phổ thông
đều, tất cả
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đều. Cùng — Giống hệt nhau.
Bảng Tra Chữ Nôm
thằng cu; cu cậu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầy đủ không thiếu gì: Câu toàn
2.
Nhân vật giúp linh mục điều khiển họ đạo Công giáo (ở miền Nam): Ông câu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bông lúa non, có hình uốn cong.
Etymology: C1: 俱 câu
Bảng Tra Chữ Nôm
nổi gu (nổi u cục)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng tôn các vị cao niên: Cụ đủ điều cụ cóc sợ ai [(câu chơi chữ thông dụng); xem hai từ Cụ ở trên]; Sư cụ (nhà sư giám quản ngôi chùa)
2.
Tiếng gọi linh mục Công giáo: Cụ đạo
3.
Dẫy nhẹ: Cụ cựa
4.
Đầy đủ (cổ văn): Cụ bị; Cụ toàn
5.
Phiên âm: Cụ (câu) lạc bộ (club)
6.
Ra vẻ bệ vệ: Cụ non
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dương vật: Con cu; Thằng cu (bé trai) (tiếng nói chơi)
2.
Hắn, nó: Cu cậu
3.
Loại bồ câu: Cu gáy
4.
Cô đơn: Cu ki
Etymology: câu: cú điểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bồ cu (câu): chim câu nuôi thả.
2.
Loài chim rừng biết gù, gáy, cùng họ với bồ câu.
Etymology: C2: 俱 câu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gật gù; gù lưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gật lên xuống nhiều lần: Gật gù
2.
Lưng khòm: Gù lưng
Etymology: (Hv nhân cụ)(nhục ½ cù)
Nôm Foundation
tất cả, cùng nhau; đi cùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lù khu (tức lụ khụ): già nua, dáng còm cõi.
Etymology: C2: 俱 cu
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
câu toàn (đầy đủ)
Ví dụ
Cu ở trong rừng mới tới đây. Đừng cậy lồng son cùng hộp sứ. Có ngày thớt nghiến với dao phay.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 37b
Từ ghép28
cụ cố•cụ non•cụ kị•cụ toàn•cụ ông•câu lạc bộ•Bờ-lây-cu (Pleiku)•bà cụ già•sư cụ•cụ bị•gia câu•gia câu•thằng cu•thạch rau câu•tâm đảm câu liệt•nhân cầm câu vô•bá sự câu phế•diện diện câu đáo•ngọc thạch câu phần•nễ sa câu hạ•vạn niệm câu hôi•bá phế câu hưng•thanh sắc câu lệ•lưỡng bại câu thương•xỉ đức câu tăng•vạn lại câu tịch•dữ nhựt câu tiến•ngũ vị câu toàn