Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
giữ gìn
2.
bảo đảm
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Ngày xưa, tổ chức trong làng để tự vệ, năm hoặc mười nhà họp thành một “bảo” 保. ◇Trang Tử 莊子: “Sở quá chi ấp, đại quốc thủ thành, tiểu quốc nhập bảo, vạn dân khổ chi” 所過之邑, 大國守城, 小國入保, 萬民苦之 (Đạo Chích 盜跖) Nơi nào hắn (Đạo Chích) đi qua, nước lớn phải giữ thành, nước nhỏ phải vào lũy, muôn dân khốn khổ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giữ gìn — Nuôi dưỡng — nhận lĩnh trách nhiệm — Người làm công.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh Blao: Bảo lộc (TH: Bột lao)
2.
Dễ chừng: Bảo bất trú
3.
Bảo đảm: Bảo chứng
4.
Giữ gìn: Bảo gia vệ quốc; Bảo khiết sương (thùng rác); Bảo ôn bình (thermos)
Etymology: bǎo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nói với hoặc dặn dò, khuyên nhủ, sai khiến điều gì.
Etymology: C1: 保 bảo
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Người bảo đảm
8.
[Băo] (Họ) Bảo.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đảm bảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ phiếu chọn
2.
Từ đệm trước Bạn*
Etymology: Hv bảo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đề cử, chọn người làm việc gì.
2.
Một cụm hình vòm tròn.
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bầu ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Bảo
Etymology: bǎo
Nôm Foundation
bảo vệ, giữ gìn, phòng thủ, chăm sóc
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bửu bối (bảo bối)
Ví dụ
Bảo cho hay thưa (the) lọt chuốc [bịt kín] (duộc?) thưng [buộc chặt] (dừng?).
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25a
Sự thế [đời] dữ lành ai hỏi đến. Bảo rằng ông đã điếc hai tai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Tuồng nàng họ Vũ ngày bình nhật hằng trêu chỉ bảo con.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 8a
Con muốn đi làm phúc, sao chẳng bảo cha tìm phúc cùng.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4b
Này này chị bảo cho mà biết: Ấy chốn hang hùm chớ mó tay.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 3b
Từ ghép90
bảo thủ•bảo dục•bảo chủ•bảo mẫu•bảo sản•bảo dưỡng•bảo trình•bảo ôn bình•bảo chứng•bảo giá•bảo kiện•bảo phiêu•bảo tiêu•bảo đan•bảo vệ•bảo lĩnh•bảo thích•bảo gia vệ quốc•bảo quản•bảo hữu•bảo hữu•bảo đan•bảo vệ•bảo hộ nhân•bảo vật•bảo cô•bình bầu•bảo giá•bảo hành•bảo hiểm