喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
俓 (kính, khểnh) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
俓
U+4FD3
9 nét
Hán
Bộ:
人
Giản:
𠇹
kính
khểnh
切
Nghĩa
kính
(3)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đường nhỏ.
§
Xưa dùng như
徑
.
2.
(Danh) Đường kính.
3.
(Động) Trải qua.
4.
(Phó) Thẳng tới, trực tiếp.
5.
(Tính) Vững, chắc.
§
Như “kiên”
堅
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Kính
勁
.
Nôm Foundation
thẳng; qua
Từ ghép
2
伋俓
khấp khểnh
•
㑲俓
nằm khểnh