Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái thớt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái thớt.
2.
Cái mâm dùng để các muông sinh dâng lên lễ. Tục quen viết là 爼.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bàn cờ — Cái mâm lớn có chân cao đựng đồ cúng tế — Cái thớt.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thớt; được vẽ
Từ ghép2
việt trở đại bào•tạp trở