Nghĩa
Từ điển phổ thông
cứng thẳng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cứng cỏi mạnh mẽ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói cương quyết: Khản khản nhi đàm
Etymology: kǎn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khản khản nhi đàm (nói cương quyết)
Nôm Foundation
thẳng đứng và mạnh mẽ; hòa nhã
Từ ghép5
khản tiếng•khản đặc•khản khản•giọng khản•hồ khản