Nghĩa
dật
Từ điển phổ thông
1.
nhàn rỗi
2.
ẩn, trốn
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Dật”.
7.
Một âm là “điệt”. (Phó) Lần lượt, thay đổi nhau.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sót lại. Bỏ sót — Mất — Thú vui xác thịt giữa trai gái — Quá mức. Vượt khỏi mức thường.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chuyện bên lề về danh nhân: Dật sự
2.
Vật cổ xưa đã mất dấu vết: Dật thư
3.
Nghỉ ngơi thong thả: Hữu lao hữu dật
4.
Trốn thoát: Đào dật
5.
Hơn người: Dật quần
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 逸 [yì] nghĩa
②.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ẩn dật; dư dật; dật dờ
giặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngược về phía sau: Trói giặt cánh khỉ
Etymology: Hv dật
Nôm Foundation
tận hưởng niềm vui; chạy trốn
Từ ghép3
dật nữ•dật du•an dật