Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ ngu đần.
Từ điển phổ thông
1.
thân, mình
2.
hình thể
3.
dạng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thể 骵.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trông thấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ít người biết: Thể kỉ
2.
Kinh nghiệm riêng: Thể hội (hiểu biết riêng); Thể kiểm (học hỏi bằng kinh nghiệm)
3.
Cách thức: Thể lệ; Cựu thể thi (lối làm thơ cũ)
4.
Thân mình, hoặc một phần thân mình: Thể thao; Chi thể
5.
Hình dạng giác quan nhận xét được: Thể diện; Thể lượng; Hình thể; Thể thị (stereo)
6.
Xem Thể (ti)
Etymology: tǐ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hình thù, dạng loại.
Etymology: A1: 體 → 体 thể
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thân thể; nhóm, lớp, đơn vị; hạ cấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhận ra nhờ giác quan, nhất là thị giác: Thấy người sang bắt quàng làm họ
Etymology: thể; thể kiến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bị, chịu phải.
2.
Nhìn ra, nhận ra. Gặp mặt.
Etymology: C2: 体 thể
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hết thẩy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thể lề
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 汰:thảy
Etymology: C2: 體 → 体 thể
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vậy đấy, như thể ấy.
Etymology: C2: 體 → 体 thể
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chổi xể: chổi cùn, đã mòn cũ.
Etymology: C2: 体 thể
Ví dụ
Ai nói cho được lòng cha phải đau đớn bây chừ là thể nào.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4b
Tới lui chẳng biết làm sao. Khác nào như thể cáy vào hang cua.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 2a
Đem đại chúng đi chính nam, thấy một đống xương khô.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 7a
Xem kinh đọc lục, làm cho bằng thửa thấy thửa hay.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 27b
Âu lộ [cò vạc] cùng ta dường có ý. Đến đâu thì thấy nó đi theo.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 35b
Con thấy các thầy ở nhà thờ giữ nết na lắm, chẳng có yêu sự thế gian, một ước ao sự trên trời luôn.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Chỉn thấy mặt trời xế vào cửa sổ, rêu xanh bá đầy bên thềm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
Chùa đâu trông thấy nẻo xa. Rành rành “Chiêu Ẩn Am” ba chữ bài.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 43a
Ngươi sao thấy chê chưng lắm vậy vay.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 3b
Từ ghép16
thể tài•có thể•bổn phu•không thể•cụ thể•thi thể•đại thể•môi thể•cơ thể•chỉnh thể•dịch thể•cố thể•bản thể•tinh thể•biển đào thể•biển đào thể viêm