Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
diễn viên, người diễn, đào kép
2.
lẻ loi, cô độc
3.
nhanh nhẹn, lanh lợi
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Một dân tộc thiểu số, phân bố ở vùng núi Quảng Tây (Trung Quốc).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sai khiến. Khiến cho — Họ người.
Bảng Tra Chữ Nôm
lanh chanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lánh nạn; lấp lánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cô đơn không ai chăm sóc: Linh đinh
2.
Mau trí khôn: Linh lợi; Linh nha lợi xỉ (khéo nói)
3.
Họ
4.
Đào kép (tiếng xưa)
Etymology: líng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đinh linh: vò võ một mình.
Etymology: A1: 伶 linh
Bảng Tra Chữ Nôm
tinh nhanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tránh: Lánh nạn
2.
Sáng lúc mạnh lúc yếu: Lấp lánh
3.
Đen và sáng: Răng lánh hạt huyền
Etymology: (Hv lánh)(túc lánh; linh)
Bảng Tra Chữ Nôm
ranh con
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mau: Đi nhanh lên!
2.
Linh lợi: Nhanh chai
3.
Nhanh vì vội: Nhanh nhẩu đoảng (vì làm vội quá dễ hỏng việc)
Etymology: (Hv tốc)(tốc tranh; linh tốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con đẻ non hay khó nuôi đầu thai trở lạỉ: Con ranh
2.
Từ đệm trước Rảnh* : Lúc nào ranh rảnh mời anh tới chơi
3.
Tính chuyện: Rắp ranh bắn sẻ (tính chuyện cưới vợ)
4.
Tinh nghịch: Ranh mãnh; Ranh con
Etymology: (Hv linh; danh)(quỷ danh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rành mạch
Bảng Tra Chữ Nôm
rình mò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rõ tỏ: Rành rành
2.
Biết đầy đủ chi tiết: Rành nghề; Rành rẽ
Etymology: (Hv linh; đình)(nhật linh; hoả linh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rành rành: Như __
2.
Sành, chu đáo, chính xác.
Etymology: C2: 伶 linh
Bảng Tra Chữ Nôm
rảnh rang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp sửa (tiếng cũ): Rình chết
2.
Kín đáo ngồi chờ: Mèo rình chuột; Rình rập; Rình mò
3.
Cụm từ: Thối rình
Etymology: (Hv trình; trình) (linh; nhân trinh; tình)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không vướng mắc: Rảnh nợ; Rảnh rang
Etymology: (Hv lãnh; linh)(nhật lãnh)
Nôm Foundation
cô đơn, đơn độc; diễn viên
Bảng Tra Chữ Nôm
linh (họ, mau trí): linh lợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng trí: Lanh lợi
2.
Mau lẹ: Chạy lanh; Lanh lẹ; Lanh lẹn; Lanh mồm lanh miệng; Lanh tay lanh chân
3.
Lấc cấc: Lanh chanh
4.
Vang vang: Lanh lảnh
5.
Sáng phản chiếu: Long lanh
Etymology: (Hv linh)(linh; linh; linh)(linh; linh; linh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lanh lợi: nhanh nhẹn, nhạy bén.
2.
Nhanh nhẹn, mau chóng.
Etymology: A2: 伶 linh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người giúp việc cho cai giáp (câu đương) ở thôn làng ngày xưa.
Etymology: E2: nhân 亻⿰令 lệnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rành rạnh: tươi sáng, rỡ ràng.
Etymology: C2: 伶 linh
Ví dụ
Chép cũ rành rành, sự có quen mảng (mắng) [nghe].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 58b
Nam Giao là cõi ly minh. Thiên thư định phận rành rành từ xưa.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 1a
Từ ghép19
lanh lợi•linh đinh•long lanh•linh nhân•linh sính•lanh lẹ•linh đinh•lanh trí•lanh chanh•linh binh•linh lị•linh nha lợi xỉ•linh lợi•ưu linh•nữ linh•sấu cốt linh đinh•cô khổ linh đinh•khẩu xỉ linh lợi•thông minh linh lợi