Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thương binh; thương cảm; thương hàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm hại: Hữu thương quốc thể
2.
Buồn sầu: Ai thương
3.
Vết đau: Đao thương; Đãng thương (vết bỏng); Thương phong (cảm); Bị khí xa tràng thương (bị xe hơi đụng); Thương ngấn; Thương ba (vết sẹo - thẹo)
Etymology: shāng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Yêu quý, thiết tha. Xót xa, đau lòng.
Etymology: A1: 傷 → 伤 thương
Nôm Foundation
vết thương, chấn thương; ốm đau vì
Ví dụ
Mừng đã thương lại đến, thương đau thấu hết gan ruột.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 13a
Cha thương con khóc lóc, xé áo mình ra, trách mắng Ông Thánh ấy.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
Từ ghép8
thương vong•thương hại•thương tâm•ai thương•bi thương•trảo thương•ám thương•đả thương