喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
乔
U+4E54
6 nét
Nôm
Bộ:
丿
Phồn:
喬
kiều
切
Nghĩa
kiều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiều mộc (cây lớn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giả lối mặc: Kiều trang thành thương nhân
2.
Cao lớn: Kiều mộc (cây lớn)
3.
Họ
Etymology: qiáo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
喬
2.
Như
蕎
Nôm Foundation
cao lớn, cao cả; kiêu hãnh, trang nghiêm
乔 (kiều) | Nôm Na Việt