Nghĩa
tang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tang lễ, để tang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Táng (sàng)
2.
Từ này đã hoá Nôm: Mặc áo tang; Để tang
3.
Lộn lạo (cổ văn): Tang loạn
4.
Khóc người chết: Tang lễ; Tang sự; Tang táng (khóc và chôn người chết)
Etymology: sang
Nôm Foundation
tang; tang chế; đám tang
táng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
táng tận lương tâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mất: Táng thất; Táng tận lương tâm; Táng khí (* mất tinh thần; * hết vận may)
2.
Xem Tang (sang)
Etymology: sàng
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 喪
Từ ghép1
áo tang