Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ti (bằng tơ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống tơ: Nhục ti (thịt xé sợi); Miến ti (sợi mì)
2.
Đinh ốc: Loa ti
3.
Một ít: Một hữu nhất ti tiếu dong (không có bóng nụ cười)
4.
Trọng lượng rất nhẹ: 0.0005 gram
5.
Bề dài rất vắn: Phân, li, hào, ti, hốt (từ cũ)
6.
Bằng tơ: Ti nhung ti trúc (dây đàn và sáo tre: nhạc)
7.
Tơ: Tri thù ti (tơ nhện)
Etymology: sī
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 絲
Nôm Foundation
lụa; sợi mảnh; dây; dây đàn
Từ ghép1
bạt ty