Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghiến: Giảo nha
2.
Sủa: Cẩu giảo
3.
Cáo (oan): Phản giảo nhất khẩu (cáo ngược lại bên nguyên)
4.
Đọc rõ tiếng: Giảo bất chuẩn (đọc sai)
5.
Mấy cụm từ bình dân: Giảo quần (chạo nhau); Giảo nhĩ đoá (rỉ tai)
6.
Cắn; đớp: Giảo liễu nhất khẩu
Etymology: yǎo
Nôm Foundation
(giống như U+9F69 咬) gặm; cắn