喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
䳽
U+4CFD
22 nét
Hán
Bộ:
鳥
Loại: A1
Giản:
hạc
切
Nghĩa
hạc
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim to, cao giò, dài mỏ, thường tượng trưng cho sự sống lâu.
Etymology: A1: 䳽 hạc
Nôm Foundation
(hình thức phi cổ điển của
鸖
) (cùng nghĩa với
鶴
) hạc
Ví dụ
hạc
(2)
饒
車
䳽
𧗱
沔
鄕
関
Đem nhau xe hạc về miền hương quan.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
𥪝
如
㗂
䳽
𠖤
戈
濁
如
渃
𤂬
買
沙
姅
潙
Trong như tiếng hạc bay qua. Đục như nước suối mới sa nửa vời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11a