喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
䙦 (mỏng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
䙦
U+4666
18 nét
Hán
Bộ:
衣
Loại: F2
mỏng
切
Nghĩa
mỏng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thiếu bề dày (trỏ áo quần).
Etymology: F2: y 衤⿰夢 mộng
Nôm Foundation
áo trên, trang phục trên
Ví dụ
mỏng
(1)
𤐝
吝
襖
䙦
遣
胣
別
包
窮
Đem soi lần áo mỏng. Khiến dạ biết bao cùng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 34a